Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

technology trends

/tɛkˈnɑːlədʒi trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

xu hướng công nghệ phr.

Định nghĩa · current developments and changes in technology

“Technology trends shape the future of industries.”Các xu hướng công nghệ định hình tương lai của các ngành.

“Staying updated on technology trends is important.”Cập nhật các xu hướng công nghệ là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về sự phát triển công nghệ.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...