biometric technology
Nghĩa
Định nghĩa · Technology that uses unique physical traits for identification.
“Biometric technology is used for secure access control.”Công nghệ sinh trắc học được sử dụng để kiểm soát truy cập an toàn.
“Many smartphones now feature biometric technology for security.”Nhiều điện thoại thông minh hiện nay có công nghệ sinh trắc học để bảo mật.
Mẹo IELTS · Nên thảo luận về độ an toàn của công nghệ này.
Ghi chú · Công nghệ sinh trắc học đang được áp dụng rộng rãi.