Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biometric technology

/ˌbaɪoʊˈmɛtrɪk tɛkˈnɒlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

Công nghệ sử dụng đặc điểm vật lý độc đáo để nhận diện. phr.

Định nghĩa · Technology that uses unique physical traits for identification.

“Biometric technology is used for secure access control.”Công nghệ sinh trắc học được sử dụng để kiểm soát truy cập an toàn.

“Many smartphones now feature biometric technology for security.”Nhiều điện thoại thông minh hiện nay có công nghệ sinh trắc học để bảo mật.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về độ an toàn của công nghệ này.

Ghi chú · Công nghệ sinh trắc học đang được áp dụng rộng rãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...