Kho từ › Idioms · nature › the writing on the wall

the writing on the wall

B2 phr. 📁 Idioms · nature IELTS
dấu hiệu cho thấy điều xấu sẽ xảy ra
UK /ðə ˈraɪtɪŋ ɑn ðə wɔl/ · US /ðə ˈraɪtɪŋ ɑn ðə wɔl/
a sign that something bad will happen
The company's losses were the writing on the wall for layoffs.
→ Thua lỗ của công ty là dấu hiệu cho thấy sẽ có sa thải.
He ignored the writing on the wall and didn't prepare for the change.→ Anh ấy đã phớt lờ dấu hiệu và không chuẩn bị cho sự thay đổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...