Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lead a healthy lifestyle

/lid ə ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

sống một lối sống lành mạnh phr.

Định nghĩa · to live in a way that promotes good health

“She tries to lead a healthy lifestyle by exercising regularly.”Cô ấy cố gắng sống một lối sống lành mạnh bằng cách tập thể dục thường xuyên.

“Eating fruits and vegetables helps you lead a healthy lifestyle.”Ăn trái cây và rau củ giúp bạn sống một lối sống lành mạnh.

Đồng nghĩa maintain good health

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý thức về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...