Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

follow a diet

/ˈfɑloʊ ə daɪət/ B1 IELTS

Nghĩa

tuân theo chế độ ăn uống phr.

Định nghĩa · to eat according to a specific plan.

“Many people follow a diet to lose weight.”Nhiều người tuân theo chế độ ăn để giảm cân.

“She decided to follow a diet for better health.”Cô ấy quyết định tuân theo chế độ ăn để có sức khỏe tốt hơn.

Đồng nghĩa adhere to a diet
Cụm hay dùng strict dietbalanced diet

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về chế độ ăn uống trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...