Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain good health

/meɪnˈteɪn ɡʊd hɛlθ/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì sức khỏe tốt phr.

Định nghĩa · To keep yourself healthy and fit.

“It's important to maintain good health through diet and exercise.”Việc duy trì sức khỏe tốt thông qua chế độ ăn uống và tập thể dục là rất quan trọng.

“She visits the doctor regularly to maintain good health.”Cô ấy thường xuyên đi khám bác sĩ để duy trì sức khỏe tốt.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh sức khỏe cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...