Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address mental health

B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết sức khỏe tâm thần. phr.

Định nghĩa · Discuss and deal with issues related to mental well-being.

“We need to address mental health in our society.”Chúng ta cần giải quyết sức khỏe tâm thần trong xã hội của mình.

“Programs that address mental health are essential for youth.”Các chương trình giải quyết sức khỏe tâm thần là rất cần thiết cho thanh thiếu niên.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...