Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in health research

B2 IELTS

Nghĩa

Đầu tư vào nghiên cứu sức khỏe. phr.

Định nghĩa · Put money into studying health issues.

“Governments should invest in health research for better outcomes.”Chính phủ nên đầu tư vào nghiên cứu sức khỏe để có kết quả tốt hơn.

“Private organizations can also invest in health research.”Các tổ chức tư nhân cũng có thể đầu tư vào nghiên cứu sức khỏe.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu sức khỏe.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...