Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sow the seeds of change

/soʊ ðə siːdz əv ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Khởi xướng một quá trình thay đổi. phr.

Định nghĩa · To initiate a process of change.

“The new policy aims to sow the seeds of change in education.”Chính sách mới nhằm khởi xướng một quá trình thay đổi trong giáo dục.

“Activists are sowing the seeds of change in their communities.”Các nhà hoạt động đang khởi xướng một quá trình thay đổi trong cộng đồng của họ.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện sự tích cực trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng để nói về sự khởi đầu của sự thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...