Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to find your roots

/faɪnd jʊr ruːts/ B2 IELTS

Nghĩa

Khám phá nguồn gốc hoặc di sản của bạn. phr.

Định nghĩa · To discover your origins or heritage.

“Traveling to my ancestral home helped me find my roots.”Đi du lịch đến quê hương tổ tiên đã giúp tôi khám phá nguồn gốc của mình.

“Many people want to find their roots through genealogy.”Nhiều người muốn khám phá nguồn gốc của mình qua gia phả.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện sự quan tâm đến văn hóa trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để nói về nguồn gốc văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...