Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mass

/mæs/ A2

Nghĩa

khối lượng danh từ

Định nghĩa · Mass refers to a large amount or quantity of something.

“The mass of the object is heavy.”Khối lượng của vật thể rất nặng.

“The mass of people gathered for the event.”Đám đông người tập trung cho sự kiện.

Đồng nghĩa bulkvolume

Mẹo IELTS · Sử dụng 'mass' để mô tả quy mô trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...