Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to go for broke

/tə ɡoʊ fɔr broʊk/ B2 IELTS

Nghĩa

Đặt cược mọi thứ để đạt được điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To risk everything to achieve something.

“He decided to go for broke with his new project.”Anh ấy đã quyết định đặt cược mọi thứ vào dự án mới.

“Sometimes you have to go for broke to succeed.”Đôi khi bạn phải mạo hiểm mọi thứ để thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...