Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

form alliances

B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập liên minh phr.

Định nghĩa · to create partnerships or agreements

“Countries often form alliances for mutual benefit.”Các quốc gia thường thiết lập liên minh vì lợi ích chung.

“Political parties may form alliances to gain power.”Các đảng chính trị có thể thiết lập liên minh để giành quyền lực.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự hợp tác giữa các bên.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...