Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vote for

B2 IELTS

Nghĩa

bỏ phiếu cho ai đó phr.

Định nghĩa · to choose someone in an election by marking a ballot

“I will vote for the candidate who supports education reform.”Tôi sẽ bỏ phiếu cho ứng cử viên ủng hộ cải cách giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng 'vote for' khi nói về lựa chọn trong bầu cử.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...