Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote democracy

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy dân chủ phr.

Định nghĩa · to support or encourage democratic governance

“Many organizations work to promote democracy worldwide.”Nhiều tổ chức làm việc để thúc đẩy dân chủ trên toàn thế giới.

“Education helps promote democracy in society.”Giáo dục giúp thúc đẩy dân chủ trong xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ủng hộ cho dân chủ.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...