Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure compliance

/ɪnˈʃʊr kəmˈplaɪəns/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo rằng các quy tắc được tuân theo phr.

Định nghĩa · to make sure rules are followed

“Companies must ensure compliance with regulations.”Các công ty phải đảm bảo tuân thủ các quy định.

“Governments work to ensure compliance with laws.”Các chính phủ làm việc để đảm bảo tuân thủ luật pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về trách nhiệm pháp lý.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý và pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...