Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to cultivate a relationship

/ˈkʌltɪveɪt ə rɪˈleɪʃənʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển một mối quan hệ gần gũi phr.

Định nghĩa · to develop a close connection or friendship

“They worked hard to cultivate their relationship over the years.”Họ đã nỗ lực để phát triển mối quan hệ của mình qua nhiều năm.

“It's important to cultivate relationships in your community.”Việc phát triển mối quan hệ trong cộng đồng là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong phần nói về mối quan hệ cá nhân.

Ghi chú · Câu này thường dùng trong bối cảnh xây dựng mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...