Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enact policies

/ɪˈnækt ˈpɑːlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thi hành các chính sách phr.

Định nghĩa · to put policies into action

“The government will enact policies to improve education.”Chính phủ sẽ thi hành các chính sách để cải thiện giáo dục.

“They need to enact policies that support small businesses.”Họ cần thi hành các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh hành động thực tế.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thực thi chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...