Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to nurture the environment

/ˈnɜːrtʃər ðə ɪnˈvaɪrənmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

chăm sóc và bảo vệ thế giới tự nhiên phr.

Định nghĩa · to take care of and protect the natural world

“We all have a responsibility to nurture the environment.”Tất cả chúng ta đều có trách nhiệm chăm sóc môi trường.

“Nurturing the environment is essential for future generations.”Chăm sóc môi trường là điều cần thiết cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Thành ngữ này thể hiện trách nhiệm với môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...