Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to follow the natural rhythm

/ˈfɑloʊ ðə ˈnætʃərəl ˈrɪðəm/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động hài hòa với các chu kỳ tự nhiên của cuộc sống phr.

Định nghĩa · to act in harmony with the natural cycles of life

“It's beneficial to follow the natural rhythm of the seasons.”Theo dõi nhịp điệu tự nhiên của các mùa là có lợi.

“She believes in following the natural rhythm of her body.”Cô ấy tin vào việc theo dõi nhịp điệu tự nhiên của cơ thể mình.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự cân bằng trong cuộc sống.

Ghi chú · Thành ngữ này thể hiện sự hài hòa với thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...