to follow the natural rhythm
Nghĩa
Định nghĩa · to act in harmony with the natural cycles of life
“It's beneficial to follow the natural rhythm of the seasons.”Theo dõi nhịp điệu tự nhiên của các mùa là có lợi.
“She believes in following the natural rhythm of her body.”Cô ấy tin vào việc theo dõi nhịp điệu tự nhiên của cơ thể mình.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự cân bằng trong cuộc sống.
Ghi chú · Thành ngữ này thể hiện sự hài hòa với thiên nhiên.