Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fundamental rights

/ˌfʌn.dəˈmen.təl raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

những quyền cơ bản thuộc về tất cả mọi người phr.

Định nghĩa · basic rights that belong to all individuals

“Everyone should have access to fundamental rights.”Mọi người đều nên có quyền tiếp cận các quyền cơ bản.

“The government must protect fundamental rights for all citizens.”Chính phủ phải bảo vệ các quyền cơ bản cho tất cả công dân.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về fundamental rights trong phần phân tích.

Ghi chú · Rất quan trọng trong luật pháp và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...