Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exercise rights

/ˈɛksərsaɪz raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện hoặc hành động theo quyền hợp pháp của mình. phr.

Định nghĩa · to use or act upon one's legal rights.

“Citizens must exercise their rights to vote.”Công dân phải thực hiện quyền bầu cử của mình.

“It's important to exercise your rights in a democracy.”Thật quan trọng để thực hiện quyền của bạn trong một nền dân chủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quyền lợi của công dân.

Ghi chú · Thường liên quan đến quyền con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...