Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate plans

/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

lập kế hoạch phr.

Định nghĩa · to create detailed proposals

“The committee will formulate plans for the upcoming elections.”Ủy ban sẽ lập kế hoạch cho cuộc bầu cử sắp tới.

“They need to formulate plans to reduce traffic congestion.”Họ cần lập kế hoạch để giảm ùn tắc giao thông.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng lập kế hoạch.

Ghi chú · Sử dụng khi đề cập đến việc lập kế hoạch cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...