Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve governance

/ɪmˈpruːv ˈɡʌvərnəns/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện cách quản lý tổ chức phr.

Định nghĩa · to enhance the way organizations are managed

“The new policies aim to improve governance in public sectors.”Các chính sách mới nhằm cải thiện quản trị trong khu vực công.

“They are working to improve governance in local governments.”Họ đang làm việc để cải thiện quản trị trong các chính quyền địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về quản lý.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến quản lý và điều hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...