Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

competition

/ˌkɒmpəˈtɪʃən/ A2

Nghĩa

cuộc thi danh từ

Định nghĩa · A contest where people compete for something.

“She won the competition.”Cô ấy đã thắng cuộc thi.

“There is fierce competition for jobs.”Có sự cạnh tranh gay gắt cho việc làm.

Mẹo IELTS · Mô tả cuộc thi rõ ràng trong bài nói.

Ghi chú · Nhấn âm thứ ba: com-pe-TI-tion.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...