Từ điển Anh–Việt

112.288 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compete

/kəm'pi:t/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2065

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh động từ

“Many companies compete for market share.”Nhiều công ty cạnh tranh để giành thị phần.

Đồng nghĩa rivalcontendviechallenge
Trái nghĩa cooperatecollaborate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compete

/kəm'pi:t/

nội động từ

  • đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
    • to compete with someone in talent: đua tài với người nào
    • to compete against other countries in trade: cạnh tranh thương mại với các nước khác
Định nghĩa tiếng Anh

v. compete for something; engage in a contest; measure oneself against others

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...