Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop frameworks

/dɪˈvɛləp ˈfreɪmˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển khung chính sách phr.

Định nghĩa · to create structures for policies or systems

“The committee will develop frameworks for new regulations.”Ủy ban sẽ phát triển khung cho các quy định mới.

“It's important to develop frameworks for effective governance.”Việc phát triển khung cho quản lý hiệu quả là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên chỉ ra các yếu tố cần thiết trong khung phát triển.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh xây dựng chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...