Kho từ › Collocations · health › reduce anxiety

reduce anxiety

B2 phr. 📁 Collocations · health IELTS
giảm bớt cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
UK · US
to lessen feelings of worry or fear
Meditation can help reduce anxiety significantly.
→ Thiền có thể giúp giảm lo âu một cách đáng kể.
He uses deep breathing techniques to reduce anxiety before exams.→ Anh ấy sử dụng kỹ thuật thở sâu để giảm lo âu trước kỳ thi.
Đồng nghĩa
alleviate anxietyminimize anxiety
Collocations
reduce stresslower anxiety levels
🎯 IELTS: Sử dụng ví dụ cụ thể khi nói về cách giảm lo âu.
Giảm lo âu có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...