Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure participation

/ɪnˈʃʊr pɑːrˈtɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo sự tham gia phr.

Định nghĩa · to make sure that people take part in something

“The government aims to ensure participation in local elections.”Chính phủ nhằm đảm bảo sự tham gia trong các cuộc bầu cử địa phương.

“Efforts were made to ensure participation from all community members.”Nỗ lực đã được thực hiện để đảm bảo sự tham gia từ tất cả các thành viên trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự tham gia của công chúng.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong bối cảnh bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...