Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate conversation

/ˈdʒɛnəreɪt kənˈvɜːrseɪʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra cuộc trò chuyện phr.

Định nghĩa · to start discussions among people

“The article is meant to generate conversation about climate change.”Bài viết nhằm tạo ra cuộc trò chuyện về biến đổi khí hậu.

“They hope to generate conversation around new policies.”Họ hy vọng tạo ra cuộc trò chuyện xung quanh các chính sách mới.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự khuyến khích thảo luận.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong truyền thông và báo chí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...