Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen alliances

/ˈstrɛŋθən əˈlaɪənseɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường liên minh phr.

Định nghĩa · to make partnerships more powerful

“Countries must strengthen alliances for global security.”Các quốc gia phải tăng cường liên minh để đảm bảo an ninh toàn cầu.

“They aim to strengthen alliances with neighboring nations.”Họ nhằm tăng cường liên minh với các quốc gia láng giềng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện hợp tác quốc tế trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong quan hệ quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...