Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce standards

/ɪnˈfɔrs ˈstændərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

thực thi tiêu chuẩn. phr.

Định nghĩa · to make sure rules or guidelines are followed.

“Authorities need to enforce standards in education.”Các cơ quan cần thực thi tiêu chuẩn trong giáo dục.

“They enforce standards for public health.”Họ thực thi tiêu chuẩn về sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tầm quan trọng của quy định.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các lĩnh vực quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...