Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forge consensus

/fɔrdʒ kənˈsɛn.səs/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng sự đồng thuận phr.

Định nghĩa · to create agreement among different groups

“Leaders must forge consensus to pass the new law.”Các nhà lãnh đạo phải xây dựng sự đồng thuận để thông qua luật mới.

“They worked hard to forge consensus on the issue.”Họ đã làm việc chăm chỉ để xây dựng sự đồng thuận về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ ràng về quá trình xây dựng đồng thuận.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự đồng thuận trong chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...