Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand services

/ɪkˈspænd ˈsɜrvɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng dịch vụ phr.

Định nghĩa · to increase the range of services offered

“The government plans to expand services for the elderly.”Chính phủ dự định mở rộng dịch vụ cho người cao tuổi.

“They are looking to expand services in rural areas.”Họ đang tìm cách mở rộng dịch vụ ở các khu vực nông thôn.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lý do mở rộng dịch vụ.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về các dịch vụ của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...