Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

express opinions

/ɪkˈsprɛs əˈpɪnjənz/ B2 IELTS

Nghĩa

bày tỏ ý kiến phr.

Định nghĩa · to share what you think about something

“Citizens are encouraged to express their opinions on the new law.”Công dân được khuyến khích bày tỏ ý kiến về luật mới.

“It's important to express your opinions respectfully.”Điều quan trọng là bày tỏ ý kiến một cách tôn trọng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về quyền tự do ngôn luận.

Ghi chú · Thường gặp trong các cuộc thảo luận công khai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...