Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversee projects

/ˌoʊvərˈsi ˈprɒdʒɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

giám sát dự án phr.

Định nghĩa · to supervise and manage projects

“The manager will oversee projects related to urban development.”Người quản lý sẽ giám sát các dự án liên quan đến phát triển đô thị.

“They oversee various community projects.”Họ giám sát nhiều dự án cộng đồng khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về trách nhiệm trong công việc.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý và lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...