Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize health

/praɪˈɔrɪtaɪz hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên sức khỏe phr.

Định nghĩa · to put health as the most important

“We must prioritize health in our daily lives.”Chúng ta phải ưu tiên sức khỏe trong cuộc sống hàng ngày.

“Organizations should prioritize health for their employees.”Các tổ chức nên ưu tiên sức khỏe cho nhân viên của họ.

Mẹo IELTS · Kết hợp với lý do để làm rõ hơn trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc cân bằng cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...