Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster political dialogue

/ˈfɔːstər pəˈlɪtɪkəl ˈdaɪəɡl/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các cuộc thảo luận về các vấn đề chính trị phr.

Định nghĩa · to encourage discussions about political issues

“The aim is to foster political dialogue among different groups.”Mục tiêu là khuyến khích đối thoại chính trị giữa các nhóm khác nhau.

“They hope to foster political dialogue to resolve conflicts.”Họ hy vọng khuyến khích đối thoại chính trị để giải quyết xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...