Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure fair representation

/ɪnˈʃʊr fɛr ˌrɛprɪˈzɛnˌteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo rằng tất cả các nhóm đều được bao gồm trong các quyết định phr.

Định nghĩa · to make sure all groups are included in decisions

“Laws should ensure fair representation of minorities.”Các luật nên đảm bảo sự đại diện công bằng cho các nhóm thiểu số.

“We must ensure fair representation in elections.”Chúng ta phải đảm bảo sự đại diện công bằng trong các cuộc bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...