address social issues
/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ˈɪʃuz/ B2 IELTS
Nghĩa
giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến xã hội
phr.
Định nghĩa · to deal with problems affecting society
“The government needs to address social issues like poverty.”Chính phủ cần giải quyết các vấn đề xã hội như nghèo đói.
“Nonprofits aim to address social issues in the community.”Các tổ chức phi lợi nhuận nhằm giải quyết các vấn đề xã hội trong cộng đồng.