Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop initiatives

/dɪˈvɛlɪp ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sáng kiến phr.

Định nghĩa · to create new projects or programs to address issues

“The city plans to develop initiatives for sustainable living.”Thành phố dự định phát triển các sáng kiến cho cuộc sống bền vững.

“They will develop initiatives to improve public safety.”Họ sẽ phát triển các sáng kiến để cải thiện an toàn công cộng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'develop initiatives' để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Giúp giải quyết các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...