conduct assessments
Nghĩa
Định nghĩa · to carry out evaluations or analyses
“The government will conduct assessments of public services.”Chính phủ sẽ tiến hành đánh giá các dịch vụ công.
“They conduct assessments to improve policy effectiveness.”Họ tiến hành đánh giá để cải thiện hiệu quả chính sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài luận về chính sách.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc đánh giá chính sách hoặc dịch vụ.