Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor health progress

/ˈmɒnɪtər hɛlθ ˈprəʊɡrɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự tiến bộ sức khỏe phr.

Định nghĩa · to keep track of health improvements

“Doctors monitor health progress during treatment.”Bác sĩ theo dõi sự tiến bộ sức khỏe trong quá trình điều trị.

“Patients should monitor health progress regularly.”Bệnh nhân nên theo dõi sự tiến bộ sức khỏe định kỳ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự chú ý đến sức khỏe.

Ghi chú · Quan trọng trong việc theo dõi tình trạng sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...