Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce greenhouse gas emissions

/rɪˈdjuːs ˈɡriːnhaʊs ɡæs ɪˈmɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm lượng khí thải gây ấm lên hành tinh phr.

Định nghĩa · to lower the release of gases that warm the planet

“Countries must work together to reduce greenhouse gas emissions.”Các quốc gia phải hợp tác để giảm khí thải nhà kính.

“Individuals can help reduce greenhouse gas emissions by driving less.”Cá nhân có thể giúp giảm khí thải nhà kính bằng cách lái xe ít hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến khí hậu.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...