Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fill in on

/fɪl ɪn ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp thông tin cho ai đó v.

Định nghĩa · to inform someone about something

“Can you fill me in on the project details?”Bạn có thể cung cấp thông tin cho tôi về chi tiết dự án không?

“She filled him in on the latest news.”Cô ấy đã cung cấp cho anh ấy thông tin mới nhất.

Đồng nghĩa informupdate

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng giao tiếp hiệu quả.

Ghi chú · Dùng khi cần cập nhật thông tin cho ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...