Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in for

/kʌm ɪn fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận chỉ trích hoặc khen ngợi v.

Định nghĩa · to receive criticism or praise

“The actor came in for a lot of praise for his performance.”Diễn viên đã nhận được nhiều lời khen cho màn trình diễn của mình.

“She came in for criticism after her comments.”Cô ấy đã nhận chỉ trích sau những bình luận của mình.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về phản hồi từ cộng đồng.

Ghi chú · Dùng khi đề cập đến sự chú ý từ công chúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...