Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

killing time

/ˈkɪlɪŋ taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Dành thời gian làm những việc không quan trọng. phr.

Định nghĩa · Spending time doing nothing or unimportant things.

“He was just killing time before his flight.”Anh ấy chỉ đang giết thời gian trước chuyến bay.

“I like reading when I'm killing time at the airport.”Tôi thích đọc sách khi giết thời gian ở sân bay.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cách bạn tận dụng thời gian.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu khiển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...