Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run out of time

/rʌn aʊt əv taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Không còn thời gian để hoàn thành điều gì đó. phr.

Định nghĩa · No time left to complete something.

“I ran out of time before I finished my test.”Tôi đã hết thời gian trước khi hoàn thành bài kiểm tra.

“We can’t run out of time if we plan well.”Chúng ta không thể hết thời gian nếu lập kế hoạch tốt.

Đồng nghĩa time is up

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự quan trọng của thời gian.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...