Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wind in

/waɪnd ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

kéo hoặc cuộn cái gì lại v.

Định nghĩa · to draw or pull something in

“He had to wind in the fishing line carefully.”Anh ấy phải cuộn dây câu cá một cách cẩn thận.

“The children wound in the kite string as it fell.”Bọn trẻ cuộn lại dây diều khi nó rơi xuống.

Đồng nghĩa reel inroll up

Mẹo IELTS · Thực hành với phrasal verbs để làm tăng vốn từ vựng của bạn.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần thu lại hoặc cuộn cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...