bring about together
Nghĩa
Định nghĩa · to cause something to happen as a group
“The volunteers worked hard to bring about change together.”Các tình nguyện viên đã làm việc chăm chỉ để tạo ra sự thay đổi cùng nhau.
“They hope to bring about improvements in their community together.”Họ hy vọng sẽ góp phần cải thiện cộng đồng của mình cùng nhau.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thành quả từ nhóm làm việc.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc tạo ra kết quả từ sự hợp tác.