Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring about together

/brɪŋ əˈbaʊt təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

góp phần tạo ra điều gì đó cùng nhau v.

Định nghĩa · to cause something to happen as a group

“The volunteers worked hard to bring about change together.”Các tình nguyện viên đã làm việc chăm chỉ để tạo ra sự thay đổi cùng nhau.

“They hope to bring about improvements in their community together.”Họ hy vọng sẽ góp phần cải thiện cộng đồng của mình cùng nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thành quả từ nhóm làm việc.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tạo ra kết quả từ sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...